» Nghiệp vụ kế toán » Tổng Hợp » Hạch toán mua hàng trả chậm trả góp

Hạch toán mua hàng trả chậm trả góp

Lượt Xem: 791

Hạch toán mua hàng trả chậm trả góp

 1.     Mua hàng hóa, nguyên vật liệu, tài sản trả chậm thì hạch toán như thế nào?

2.     Khấu trừ thuế GTGT như thế nào?

*Về thuế GTGT:

– Tại Điều 1, Khoản 10 Thông tư 26/2015/TT– BTC Sửa đổi, bổ sung Điều 15 Thông tư 219/2013/TT– BTC như sau:

“c) Đối với hàng hoá, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị hàng hoá, dịch vụ mua từ hai mươi triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh căn cứ vào hợp đồng mua hàng hoá, dịch vụ bằng văn bản, hoá đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán qua ngân hàng của hàng hoá, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán qua ngân hàng do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được kê khai, khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào."

– Tại Điều 7 Thông tư 219/2013/TT– BTC Khoản  quy định gía tính thuế của hàng hoá trả chậm, trả góp là :

7. Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT của hàng hoá đó, không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm.

+Ví dụ 31: Công ty kinh doanh xe máy bán xe Xloại 100 cc, giá bán trả góp chưa có thuế GTGT là 25,5 triệu đồng/chiếc (trong đó giá bán xe là 25 triệu đồng, lãi trả góp là 0,5 triệu đồng chia làm 05 kỳ) thì :

1.     Giá tính thuế GTGT là 25 triệu đồng.

2.     Thuế GTGT: 2.5 triệu đồng.

 

*Về chế độ kế toán

1. Cách hạch toán Mua Hàng hóa, TSCĐ trả góp, trả chậm:
 
– Khi mua hàng hóa, vật tư, TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp về sử dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:

Nợ các TK 152, 153, 156, 211, 213 (nguyên giá –  ghi theo giá mua trả tiền ngay): 25.000.000 đ
Nợ TK 133 –  Thuế GTGT được khấu trừ (1331, 1332) (nếu có): 2.500.000 đ
Nợ TK 242 –  Chi phí trả trước {phần lãi trả chậm là số chênh lệch giữa tổng số tiền phải thanh toán trừ (– ) Giá mua trả tiền ngay trừ (– ) Thuế GTGT (nếu có)}: 500.000 đ
          Có TK 331 –  Phải trả cho người bán (tổng giá thanh toán) : 28.000.000 đ
 
–  Định kỳ, khi thanh toán tiền cho người bán, ghi:
Nợ TK 331 –  Phải trả cho người bán = 25.000.000 đ+2.500.000 đ + 500.000 đ = 28.000.000 / 5= 5,600,000 đ
          Có các TK 111, 112 (số phải trả định kỳ bao gồm cả giá gốc và lãi trả chậm, trả góp phải trả định kỳ). = 25.000.000 đ+2.500.000 đ + 500.000 đ = 28.000.000 / 5= 5,600,000 đ
 
–  Định kỳ, tính vào chi phí theo số lãi trả chậm, trả góp phải trả của từng kỳ, ghi:
Nợ TK 635 –  Chi phí tài chính: 500.000 đ /5 = 100.000 đ
          Có TK 242 –  Chi phí trả trước : 500.000 đ /5 = 100.000 đ

2. Cách hạch toán Bán hàng trả góp, trả chậm:
 
–  Khi bán sản phẩm, hàng hoá theo phương thức trả chậm, trả góp thì ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của kỳ kế toán theo giá bán (chưa có thuế) trả tiền ngay, phần chênh lệch giữa giá bán trả chậm, trả góp với giá bán trả tiền ngay ghi vào tài khoản 3387 "Doanh thu chưa thực hiện", ghi:
 
Nợ TK 111, 112, 131: 28.000.000 đ
          Có TK 511–  Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá bán trả tiền ngay chưa có thuế GTGT):  25.000.000 đ
          Có TK 333 –  Thuế và các khoản phải nộp (3331, 3332) : 2.500.000 đ
          Có TK 3387 –  Doanh thu chưa thực hiện (phần chênh lệch giữa giá bán trả chậm, trả góp và giá bán trả tiền ngay chưa có thuế GTGT) : 500.000 đ
  
–  Định kỳ, xác định và kết chuyển doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp trong kỳ, ghi:
Nợ TK 3387 –  Doanh thu chưa thực hiện: 500.000 đ /5 = 100.000 đ
          Có TK 515 –  Doanh thu hoạt động tài chính.(lãi trả chậm, trả góp) : 500.000 đ /5 = 100.000 đ
 
–  Khi thực thu tiền bán hàng trả chậm, trả góp trong đó gồm cả phần chênh lệch giữa giá bán trả chậm, trả góp và giá bán trả tiền ngay, ghi:
Nợ các TK 111, 112,...:  28.000.000 / 5= 5,600,000 đ
          Có TK 131 –  Phải thu của khách hàng :  28.000.000 / 5= 5,600,000 đ
 
–  Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng bán: giả sử giá vốn là 20.000.000đ
+ Nếu bán sản phẩm, hàng hoá, ghi:
Nợ TK 632–  Giá vốn hàng bán: 20.000.000đ
          Có các TK 154, 155, 156, 157,... : 20.000.000đ
 + Nếu thanh lý, bán BĐS đầu tư, ghi:
Nợ TK 632–  Giá vốn hàng bán (giá trị còn lại của BĐS đầu tư)
Nợ TK 214 –  Hao mòn TSCĐ (2147) (số hao mòn luỹ kế –  nếu có)
          Có TK 217–  BĐS đầu tư.

 

*Căn cứ:

–        Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa đã được Bộ Tài chính ban hành vào ngày 26/8/2016 thay thế QUYẾT ĐỊNH 48/2006/QĐ-BTC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA DO BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH

–        THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH  thay thế cho QUYẾT ĐỊNH 15/2006/QĐ-BTC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP DO BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH



*Chuyên: Dịch vụ thành lập doanh nghiệp, kế toán thuế trọn gói, báo cáo tài chính năm, soát xét sổ sách trước quyết toán thuế, quyết toán với Cơ Quan Thuế tại trụ sở Doanh Nghiệp, đào tạo thực hành kế toán trên chứng từ thực tế, dịch vụ BHXH, dịch vụ giải thể doanh nghiệp... 
– Liên hệ: Mr.Chu Đình Xinh : 0906 69 0003 – 0919 90 55 29
– Email: chudinhxinh@gmail.com hoặc congtychutiendat@gmail.com
– Skype : xinh.chu1
– Facebook: https://www.facebook.com/chudinhxinh86
 

Nghiệp vụ kế toán khác

Chuyển đổi công ty TNHH sang công ty cổ phần

Chuyển đổi công ty TNHH sang công ty cổ phần

Ngày:

Các cách tăng chi phí

Các cách tăng chi phí

Ngày:

Cách xuất hóa đơn dịch vụ nhà hàng ăn uống

Cách xuất hóa đơn dịch vụ nhà hàng ăn uống

Ngày:

Cách tăng chi phí hợp lệ

Cách tăng chi phí hợp lệ

Ngày:

Doanh nghiệp thương mại và doanh nghiệp sản xuất

Doanh nghiệp thương mại và doanh nghiệp sản xuất

Ngày:

Doanh nghiệp tư nhân

Doanh nghiệp tư nhân

Ngày:

Kinh doanh khác ngành nghề GPKD? Kinh doanh không đúng ngành nghề trên GPKD?

Kinh doanh khác ngành nghề GPKD? Kinh doanh không đúng ngành nghề trên GPKD?

Ngày:

Kinh doanh không đúng ngành nghề

Kinh doanh không đúng ngành nghề

Ngày:

Lợi nhuận chưa phân phối

Lợi nhuận chưa phân phối

Ngày:

Phân biệt Doanh số cho vay, Doanh số thu nợ và Dư nợ?

Phân biệt Doanh số cho vay, Doanh số thu nợ và Dư nợ?

Ngày:

Phân biệt Vay hạn mức và Vay từng lần

Phân biệt Vay hạn mức và Vay từng lần

Ngày:

PHÂN CÔNG PHÂN NHIỆM VÀ ỦY THÁC CÔNG VIỆC

PHÂN CÔNG PHÂN NHIỆM VÀ ỦY THÁC CÔNG VIỆC

Ngày:

Thuê nhà có bắt buộc công chứng hay chứng thực không?

Thuê nhà có bắt buộc công chứng hay chứng thực không?

Ngày:

Tạm dừng hợp đồng

Tạm dừng hợp đồng

Ngày:

Hàng biếu tặng

Hàng biếu tặng

Ngày:

Thanh toán đi công tác phí

Thanh toán đi công tác phí

Ngày:

Áp dụng tỷ giá nào khi phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ?

Áp dụng tỷ giá nào khi phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ?

Ngày:

Chi phí vận chuyển hàng đi bán?

Chi phí vận chuyển hàng đi bán?

Ngày:

Thu hộ chi hộ cho khách hàng ?

Thu hộ chi hộ cho khách hàng ?

Ngày:

Tỉ lệ % giá vốn trên doanh thu?

Tỉ lệ % giá vốn trên doanh thu?

Ngày:

Mức xử phạt khi không góp đủ vốn điều lệ

Mức xử phạt khi không góp đủ vốn điều lệ

Ngày:

Phát sinh chi phí khi không có doanh thu

Phát sinh chi phí khi không có doanh thu

Ngày:

Mức xử phạt vi phạm hợp đồng

Mức xử phạt vi phạm hợp đồng

Ngày:

Phân bổ chi phí sản xuất chung theo tiêu chí nào?

Phân bổ chi phí sản xuất chung theo tiêu chí nào?

Ngày:

Trích trước chi phí thuê văn phòng khi chưa nhận hóa đơn định khoản thế nào?

Trích trước chi phí thuê văn phòng khi chưa nhận hóa đơn định khoản thế nào?

Ngày:

Phương thức thanh toán bù trừ công nợ

Phương thức thanh toán bù trừ công nợ

Ngày:

Quyền và nghĩa vụ của Người nộp thuế

Quyền và nghĩa vụ của Người nộp thuế

Ngày:

File Excel tính Giá thành sản phẩm theo định mức Nguyên vật liệu

File Excel tính Giá thành sản phẩm theo định mức Nguyên vật liệu

Ngày:

Đăng công bố trên Cổng thông tin quốc gia

Đăng công bố trên Cổng thông tin quốc gia

Ngày:

Tra cứu nợ thuế, lệ phí Hải quan

Tra cứu nợ thuế, lệ phí Hải quan

Ngày:

Tra cứu quá trình tham gia BHXH

Tra cứu quá trình tham gia BHXH

Ngày:

Quy trình kiểm tra chứng từ và bàn giao chứng từ cũ mới

Quy trình kiểm tra chứng từ và bàn giao chứng từ cũ mới

Ngày:

Cách chuyển số dư trên Tài khoản 421

Cách chuyển số dư trên Tài khoản 421

Ngày:

Hướng dẫn cài đặt mạng LAN

Hướng dẫn cài đặt mạng LAN

Ngày:

CÁCH SẮP XẾP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

CÁCH SẮP XẾP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Ngày:

Tìm Kiếm

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập:

Hôm nay: 1648

Hôm qua: 1861

Tuần này: 5390

Tuần trước: 14082

Tháng này: 21000

Năm nay: 362453

Tổng truy cập: 365006

X